Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can foresee that

/aɪ kæn fɔrˈsi ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi dự đoán điều gì sẽ xảy ra. cụm từ

“I can foresee that education will become more digital.”Tôi dự đoán rằng giáo dục sẽ trở nên số hóa hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...