I can foresee that
/aɪ kæn fɔrˈsi ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi dự đoán điều gì sẽ xảy ra.
cụm từ
“I can foresee that education will become more digital.”Tôi dự đoán rằng giáo dục sẽ trở nên số hóa hơn.