Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can relate to that

/aɪ kæn rɪˈleɪt tə ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi hiểu và đồng cảm với cảm xúc hoặc quan điểm đó. cụm từ

“I can relate to that; many people feel the same way.”Tôi hiểu và đồng cảm với điều đó; nhiều người cảm thấy giống vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...