Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can see a scenario where

/aɪ kæn si ə səˈnɛrioʊ wɛr/

Nghĩa thường dùng

Tôi có thể tưởng tượng ra một tình huống mà điều gì đó xảy ra. cụm từ

“I can see a scenario where electric cars dominate the market.”Tôi có thể tưởng tượng ra một tình huống mà ô tô điện chiếm ưu thế trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...