I can see the rationale behind
/aɪ kæn si ði ˈræʃənəl baɪˈhænd/
Nghĩa thường dùng
Tôi hiểu lý do đằng sau điều gì đó.
cụm từ
“I can see the rationale behind implementing stricter laws.”Tôi hiểu lý do đằng sau việc thực hiện các luật nghiêm ngặt hơn.