Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can see the rationale behind

/aɪ kæn si ði ˈræʃənəl baɪˈhænd/

Nghĩa thường dùng

Tôi hiểu lý do đằng sau điều gì đó. cụm từ

“I can see the rationale behind implementing stricter laws.”Tôi hiểu lý do đằng sau việc thực hiện các luật nghiêm ngặt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...