Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I concur with you

/aɪ kənˈkɜr wɪð ju/

Nghĩa thường dùng

Tôi đồng ý với những gì bạn vừa nói. cụm từ

“I concur with you on the importance of education.”Tôi đồng ý với bạn về tầm quan trọng của giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...