I concur with your assessment
/aɪ kənˈkɜr wɪð jʊr əˈsɛsmənt/
Nghĩa thường dùng
Tôi đồng ý với đánh giá của bạn.
cụm từ
“I concur with your assessment of the project's success.”Tôi đồng ý với đánh giá của bạn về sự thành công của dự án.