Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I concur with your assessment

/aɪ kənˈkɜr wɪð jʊr əˈsɛsmənt/

Nghĩa thường dùng

Tôi đồng ý với đánh giá của bạn. cụm từ

“I concur with your assessment of the project's success.”Tôi đồng ý với đánh giá của bạn về sự thành công của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...