I consider it vital to note that
/aɪ kənˈsɪdər ɪt ˈvaɪtl tu noʊt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng.
cụm từ
“I consider it vital to note that teamwork enhances productivity.”Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.