Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I contend that

Nghĩa thường dùng

Tôi lập luận hoặc khẳng định điều gì đó. cụm từ

“I contend that everyone deserves equal rights.”Tôi lập luận rằng mọi người đều xứng đáng có quyền bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...