I could envision that
/aɪ kʊd ɪnˈvɪʒən ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi có thể tưởng tượng điều gì có thể xảy ra.
cụm từ
“I could envision that virtual reality will change entertainment.”Tôi có thể tưởng tượng rằng thực tế ảo sẽ thay đổi giải trí.