Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I could envision that

/aɪ kʊd ɪnˈvɪʒən ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi có thể tưởng tượng điều gì có thể xảy ra. cụm từ

“I could envision that virtual reality will change entertainment.”Tôi có thể tưởng tượng rằng thực tế ảo sẽ thay đổi giải trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...