I don't share that belief
/aɪ doʊnt ʃɛr ðæt bɪˈlif/
Nghĩa thường dùng
Tôi không đồng ý với niềm tin hoặc ý kiến đó.
cụm từ
“I don't share that belief about the effectiveness of the program.”Tôi không đồng ý với niềm tin đó về hiệu quả của chương trình.