Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I don't share that belief

/aɪ doʊnt ʃɛr ðæt bɪˈlif/

Nghĩa thường dùng

Tôi không đồng ý với niềm tin hoặc ý kiến đó. cụm từ

“I don't share that belief about the effectiveness of the program.”Tôi không đồng ý với niềm tin đó về hiệu quả của chương trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...