Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I don't think that's a fair assessment

/aɪ doʊnt θɪŋk ðæts ə fɛr əˈsɛsmənt/

Nghĩa thường dùng

Tôi tin rằng đánh giá đó không công bằng hoặc chính xác. cụm từ

“I don't think that's a fair assessment of the team's performance.”Tôi không nghĩ đó là một đánh giá công bằng về hiệu suất của đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...