Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Endorse

/in'dɔ:s/

Đang hiển thị mục gốc Endorse cho “I endorse”.

Nghĩa thường dùng

Chứng thực, xác thực động từ

“The famous athlete will endorse the new sports drink in the advertisement.”Vận động viên nổi tiếng sẽ chứng thực đồ uống thể thao mới trong quảng cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...