Endorse
/in'dɔ:s/
Đang hiển thị mục gốc Endorse cho “I endorse that”.
Nghĩa thường dùng
Chứng thực, xác thực
động từ
“The famous athlete will endorse the new sports drink in the advertisement.”Vận động viên nổi tiếng sẽ chứng thực đồ uống thể thao mới trong quảng cáo.