Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I endorse your ideas

Nghĩa thường dùng

Tôi ủng hộ những ý tưởng của bạn. cụm từ

“I endorse your ideas for improving the community.”Tôi ủng hộ những ý tưởng của bạn để cải thiện cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...