Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I endorse your viewpoint

Nghĩa thường dùng

Tôi ủng hộ ý kiến của bạn. cụm từ

“I endorse your viewpoint on environmental issues.”Tôi ủng hộ quan điểm của bạn về các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...