I envision a future where
/aɪ ɪnˈvɪʒən ə ˈfjuːtʃər wɛr/
Nghĩa thường dùng
Tôi hình dung một tình huống tương lai có thể xảy ra.
cụm từ
“I envision a future where everyone has access to clean water.”Tôi hình dung một tương lai mà mọi người đều có quyền truy cập vào nước sạch.