Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I envision a future where

/aɪ ɪnˈvɪʒən ə ˈfjuːtʃər wɛr/

Nghĩa thường dùng

Tôi hình dung một tình huống tương lai có thể xảy ra. cụm từ

“I envision a future where everyone has access to clean water.”Tôi hình dung một tương lai mà mọi người đều có quyền truy cập vào nước sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...