envision
/ɪnˈvɪʒ.ən/
Đang hiển thị mục gốc envision cho “I envision that”.
Nghĩa thường dùng
hình dung, tưởng tượng
động từ
“She envisioned a world without poverty.”Cô ấy hình dung một thế giới không có nghèo đói.