I feel compelled to say that
/aɪ fiːl kəmˈpɛld tə seɪ ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi cảm thấy một sự thúc giục mạnh mẽ để bày tỏ ý kiến của mình.
cụm từ
“I feel compelled to say that we must act now to combat climate change.”Tôi cảm thấy một sự thúc giục mạnh mẽ phải nói rằng chúng ta phải hành động ngay bây giờ để chống lại biến đổi khí hậu.