I find it important to
/aɪ faɪnd ɪt ɪmˈpɔːrtənt tə/
Nghĩa thường dùng
Tôi nghĩ rằng điều gì đó là quan trọng hoặc cần thiết.
cụm từ
“I find it important to stay informed about current events.”Tôi thấy việc cập nhật thông tin về các sự kiện hiện tại là quan trọng.