Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I find it noteworthy that

Nghĩa thường dùng

Tôi nghĩ rằng điều gì đó đáng chú ý. cụm từ

“I find it noteworthy that many students struggle with stress.”Tôi thấy đáng chú ý rằng nhiều sinh viên gặp khó khăn với căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...