Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I find myself in agreement

/aɪ faɪnd maɪˈsɛlf ɪn əˈɡrimənt/

Nghĩa thường dùng

Tôi đồng ý với những gì đã được nói. cụm từ

“I find myself in agreement with your assessment.”Tôi đồng ý với đánh giá của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...