Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I find that convincing

/aɪ faɪnd ðæt kənˈvɪnsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tôi tin rằng lập luận của bạn mạnh mẽ và hợp lý. cụm từ

“I find that convincing; your evidence supports your claim.”Tôi thấy điều đó thuyết phục; bằng chứng của bạn hỗ trợ cho tuyên bố của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...