Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I firmly believe that

/aɪ ˈfɜrmli bɪˈliv ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi tin chắc rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I firmly believe that hard work leads to success.”Tôi tin chắc rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...