Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I foresee a future where

/aɪ fɔrˈsi ə ˈfjʊtʃər wɛr/

Nghĩa thường dùng

Tôi có thể tưởng tượng về một tình huống trong tương lai. cụm từ

“I foresee a future where renewable energy is the norm.”Tôi có thể tưởng tượng về một tương lai mà năng lượng tái tạo là điều bình thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...