I foresee a future where
/aɪ fɔrˈsi ə ˈfjʊtʃər wɛr/
Nghĩa thường dùng
Tôi có thể tưởng tượng về một tình huống trong tương lai.
cụm từ
“I foresee a future where renewable energy is the norm.”Tôi có thể tưởng tượng về một tương lai mà năng lượng tái tạo là điều bình thường.