I foresee that
/aɪ fɔːˈsiː ðæt/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra niềm tin mạnh mẽ về các sự kiện trong tương lai.
cụm từ
“I foresee that technology will play a bigger role in education.”Tôi dự đoán rằng công nghệ sẽ đóng vai trò lớn hơn trong giáo dục.