Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I foresee that

/aɪ fɔːˈsiː ðæt/

Nghĩa thường dùng

Chỉ ra niềm tin mạnh mẽ về các sự kiện trong tương lai. cụm từ

“I foresee that technology will play a bigger role in education.”Tôi dự đoán rằng công nghệ sẽ đóng vai trò lớn hơn trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...