Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I fully endorse

/aɪ ˈfʊli ɪnˈdɔːrs/

Nghĩa thường dùng

Tôi hoàn toàn ủng hộ hoặc chấp thuận điều gì đó. cụm từ

“I fully endorse the new policy on environmental protection.”Tôi hoàn toàn ủng hộ chính sách mới về bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...