I fully endorse
/aɪ ˈfʊli ɪnˈdɔːrs/
Nghĩa thường dùng
Tôi hoàn toàn ủng hộ hoặc chấp thuận điều gì đó.
cụm từ
“I fully endorse the new policy on environmental protection.”Tôi hoàn toàn ủng hộ chính sách mới về bảo vệ môi trường.