Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I have a feeling that

/aɪ hæv ə ˈfilɪŋ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi nghĩ hoặc cảm thấy điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“I have a feeling that people will increasingly value sustainability.”Tôi có cảm giác rằng mọi người sẽ ngày càng coi trọng tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...