I have a feeling that
/aɪ hæv ə ˈfilɪŋ ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi nghĩ hoặc cảm thấy điều gì đó sẽ xảy ra.
cụm từ
“I have a feeling that people will increasingly value sustainability.”Tôi có cảm giác rằng mọi người sẽ ngày càng coi trọng tính bền vững.