Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suspicion

/səˈspɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc suspicion cho “I have a suspicion that”.

Nghĩa thường dùng

sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực danh từ

“She looked at him with suspicion after he arrived late.”Cô ấy nhìn anh ta với sự nghi ngờ sau khi anh ta đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...