Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doubt

/daʊt/

Đang hiển thị mục gốc doubt cho “I have doubts that”.

Nghĩa thường dùng

sự nghi ngờ danh từ

“I have some doubt about his honesty.”Tôi có một chút nghi ngờ về sự trung thực của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...