Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I have no objections to

/aɪ hæv noʊ əbˈdʒɛkʃənz tu/

Nghĩa thường dùng

Tôi không có vấn đề hoặc bất đồng gì với điều gì đó. cụm từ

“I have no objections to your plan for the event.”Tôi không có vấn đề gì với kế hoạch của bạn cho sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...