Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I have reservations about that

/aɪ hæv ˌrɛzərˈveɪʃənz əˈbaʊt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi có nghi ngờ hoặc lo ngại về điều đó. cụm từ

“I have reservations about that approach to solving the issue.”Tôi có nghi ngờ về cách tiếp cận đó để giải quyết vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...