Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I must acknowledge that

/aɪ mʌst əkˈnɑlɪdʒ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng. cụm từ

“I must acknowledge that your perspective is valid.”Tôi phải thừa nhận rằng quan điểm của bạn là hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...