Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I must apologise for

/aɪ məst əˈpɒlədʒaɪz fə/

Nghĩa thường dùng

Tôi phải xin lỗi vì (lời xin lỗi trang trọng) cụm từ

“I must apologise for the noise from our flat last night.”Tôi phải xin lỗi vì tiếng ồn từ căn hộ của chúng tôi tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...