Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disagree

/ˌdɪsəˈɡriː/

Đang hiển thị mục gốc disagree cho “I must disagree”.

Nghĩa thường dùng

không đồng ý động từ

“It's healthy to respectfully disagree.”Lành mạnh khi không đồng ý một cách tôn trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...