Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I must respectfully disagree

/aɪ mʌst rɪˈspɛktfəlɪ dɪsəˈɡri/

Nghĩa thường dùng

Tôi lịch sự bày tỏ sự không đồng ý của mình. cụm từ

“I must respectfully disagree with your assessment of the situation.”Tôi phải lịch sự không đồng ý với đánh giá của bạn về tình huống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...