Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I perceive that

Nghĩa thường dùng

Tôi nhìn nhận hoặc hiểu điều gì đó theo một cách nhất định. cụm từ

“I perceive that social media affects our relationships.”Tôi nhìn nhận rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến các mối quan hệ của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...