I perceive that
Nghĩa thường dùng
Tôi nhìn nhận hoặc hiểu điều gì đó theo một cách nhất định.
cụm từ
“I perceive that social media affects our relationships.”Tôi nhìn nhận rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến các mối quan hệ của chúng ta.