I resonate with that
/aɪ ˈrɛzəˌneɪt wɪð ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi rất đồng cảm với ý tưởng hoặc cảm xúc đó.
cụm từ
“I resonate with that idea about community support.”Tôi rất đồng cảm với ý tưởng đó về sự hỗ trợ cộng đồng.