Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I resonate with that

/aɪ ˈrɛzəˌneɪt wɪð ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi rất đồng cảm với ý tưởng hoặc cảm xúc đó. cụm từ

“I resonate with that idea about community support.”Tôi rất đồng cảm với ý tưởng đó về sự hỗ trợ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...