Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I resonate with that viewpoint

/aɪ ˈrɛzəˌneɪt wɪð ðæt ˈvjuːpɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

Tôi rất đồng cảm với cách suy nghĩ này. cụm từ

“I resonate with that viewpoint regarding mental health awareness.”Tôi rất đồng cảm với quan điểm đó về nhận thức về sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...