I resonate with that viewpoint
/aɪ ˈrɛzəˌneɪt wɪð ðæt ˈvjuːpɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
Tôi rất đồng cảm với cách suy nghĩ này.
cụm từ
“I resonate with that viewpoint regarding mental health awareness.”Tôi rất đồng cảm với quan điểm đó về nhận thức về sức khỏe tâm thần.