Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I see eye to eye

/aɪ si aɪ tu aɪ/

Nghĩa thường dùng

Chúng tôi có cùng ý kiến. cụm từ

“We see eye to eye on the project details.”Chúng tôi có cùng quan điểm về chi tiết dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...