Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I see merit in

/aɪ si ˈmɛrɪt ɪn/

Nghĩa thường dùng

Tôi công nhận giá trị hoặc lợi ích của một cái gì đó. cụm từ

“I see merit in your suggestion to improve the system.”Tôi công nhận giá trị trong đề xuất của bạn để cải thiện hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...