Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see

/siː/

Đang hiển thị mục gốc see cho “I see that”.

Nghĩa thường dùng

Nhìn/thấy động từ

“I see you.”Tôi thấy bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...