Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I see the merit in that

/aɪ si ðə ˈmɛrɪt ɪn ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi nhận ra giá trị hoặc lợi ích của ý tưởng đó. cụm từ

“I see the merit in that approach to education.”Tôi nhận ra giá trị của phương pháp đó trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...