I see the value in
/aɪ si ðə ˈvælju ɪn/
Nghĩa thường dùng
Tôi công nhận tầm quan trọng hoặc lợi ích của một cái gì đó.
cụm từ
“I see the value in investing in renewable energy.”Tôi thấy giá trị trong việc đầu tư vào năng lượng tái tạo.