I stand by that
/aɪ stænd baɪ ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi tiếp tục ủng hộ hoặc đồng ý với tuyên bố đó.
cụm từ
“I stand by that decision; it was the right choice.”Tôi vẫn đứng vững với quyết định đó; đó là lựa chọn đúng.