Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I stand by that

/aɪ stænd baɪ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi tiếp tục ủng hộ hoặc đồng ý với tuyên bố đó. cụm từ

“I stand by that decision; it was the right choice.”Tôi vẫn đứng vững với quyết định đó; đó là lựa chọn đúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...