I suspect that
/aɪ səˈspɛkt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng.
cụm từ
“I suspect that there will be more regulations in the future.”Tôi nghi ngờ rằng sẽ có nhiều quy định hơn trong tương lai.