Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I tend to believe that

/aɪ tɛnd tu bɪˈliv ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi thường tin rằng điều này là đúng. cụm từ

“I tend to believe that hard work pays off.”Tôi thường tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ có kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...