I tend to believe that
/aɪ tɛnd tu bɪˈliv ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi thường tin rằng điều này là đúng.
cụm từ
“I tend to believe that hard work pays off.”Tôi thường tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ có kết quả.