I tend to view that
/aɪ tɛnd tə vju ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi thường nghĩ hoặc tin điều gì đó.
cụm từ
“I tend to view that social media has both positive and negative effects.”Tôi thường nghĩ rằng mạng xã hội có cả lợi ích và tác hại.