I think that's an incomplete view
/aɪ θɪŋk ðæts ən ɪnˈkəmˈpliːt vjuː/
Nghĩa thường dùng
Ý kiến đó không bao gồm tất cả các khía cạnh.
cụm từ
“I think that's an incomplete view of the problem.”Tôi nghĩ đó là một quan điểm không đầy đủ về vấn đề.