I truly believe that
/aɪ ˈtruː.li bɪˈliːv ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi thực sự tin rằng điều gì đó là đúng.
cụm từ
“I truly believe that kindness can change the world.”Tôi thực sự tin rằng lòng tốt có thể thay đổi thế giới.