I wholeheartedly agree
/aɪ ˈhoʊlˌhɑːrtɪdli əˈɡriː/
Nghĩa thường dùng
Tôi hoàn toàn đồng ý với điều này.
cụm từ
“I wholeheartedly agree with the importance of community service.”Tôi hoàn toàn đồng ý với tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng.