Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I wholeheartedly agree

/aɪ ˈhoʊlˌhɑːrtɪdli əˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

Tôi hoàn toàn đồng ý với điều này. cụm từ

“I wholeheartedly agree with the importance of community service.”Tôi hoàn toàn đồng ý với tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...